thành thục

Học thuật
Thân thiện
thành thục

Công nhân thành thục vận hành máy móc một cách dễ dàng.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Đã thạo, đã thuần thục: Trạng thái đã nắm vững, làm tốt một kỹ năng, công việc hoặc kiến thức nào đó sau quá trình học hỏi, rèn luyện.
    • Đã chín muồi, đã phát triển đầy đủ: Dùng để chỉ trạng thái đã phát triển đến mức hoàn thiện, đầy đủ (thường dùng trong sinh học).
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Công nhân được huấn luyện thành thục. (Công nhân đã được đào tạo trở nên thuần thục.)
    • ấy sử dụng phần mềm một cách thành thục. ( ấy sử dụng phần mềm một cách thạo, nhuần nhuyễn.)
    • Cây ăn quả đã đến thời kỳ thành thục. (Cây ăn quả đã đến giai đoạn phát triển đầy đủ, có thể ra hoa kết trái.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thành thục công việc": đã thạo, đã nắm vững công việc.
    • Sau sáu tháng thử việc, anh ấy đã thành thục công việc.
  • "thành thục sinh dục": (thuật ngữ sinh học) đã đạt đến độ chín muồi về mặt sinh sản.
    • Động vật đạt đến tuổi thành thục sinh dục thì có thể sinh sản.
Biến thể từ gần giống
  • Thành thạo (tính từ): Có nghĩa tương tự, chỉ sự thông thạo, nhuần nhuyễn.
    • Anh ấy một thợ máy thành thạo.
  • Thuần thục (tính từ): Nhấn mạnh sự điêu luyện, nhuần nhuyễn đến mức tự nhiên.
    • Người nghệ nhân kỹ thuật chạm khắc thuần thục.
Từ đồng nghĩa
  • Điêu luyện: Rất giỏi, rất thạo do luyện tập nhiều (thường dùng cho kỹ năng, nghệ thuật).
  • Nhuần nhuyễn: Thông thạo, trôi chảy đến mức tự nhiên.
  • Chín muồi: Đã phát triển đầy đủ, đến lúc có thể sử dụng hoặc khai thác (thường dùng cho ý tưởng, cây trái).
Từ trái nghĩa
  • Vụng về: Thiếu khéo léo, thiếu sự thông thạo.
  • Non nớt: Chưa phát triển đầy đủ, chưa nhiều kinh nghiệm.
  • Lóng ngóng: Thao tác chưa thuần thục, còn vụng về.
Cụm từ liên quan
  • Đạt đến trình độ thành thục: Đã học tập/rèn luyện đến mức thông thạo.
    • Sau khóa học, học viên phải đạt đến trình độ thành thục về ngoại ngữ.
  • Kỹ năng thành thục: Kỹ năng đã được rèn luyện đến mức nắm vững.
    • Nhà tuyển dụng yêu cầu ứng viên kỹ năng thành thục về tin học văn phòng.
thành thục

Công nhân thành thục vận hành máy móc một cách dễ dàng.

  1. Đã thạo: Công nhân được huấn luyện thành thục.

Từ gần giống

Từ chứa "thành thục"